thanh long
発音
北部
/tʰajŋ˧˧ lawŋ˧˧/
中部
/tʰan˧˥ lawŋ˧˥/
南部
/tʰan˧˧ lawŋ˧˧/
音声
ドラゴンフルーツ endragon fruit
名詞
ドラゴンフルーツ
dragon fruit
5 語義
2 構成語
意味
5 語義
▸
意味
5 語義
名詞
語義 1
名詞
ドラゴンフルーツ
食材
ピンクや黄色の皮を持ち、甘い種のある肉を持つ熱帯果実。
vi Mẹ tôi vừa mua một cân thanh long rất ngon.
ja 母は1キログラムの美味しいドラゴンフルーツを買った。
固有名詞
語義 2
固有名詞
タインロン
神話上の人物。
vi Thanh Long là một nhân vật thần thoại.
ja タインロンは神話上の人物である。
語義 3
固有名詞
タインロン地方
地名。
vi Họ đã đi đến vùng Thanh Long.
ja 彼らはタインロン地方に行った。
語義 4
固有名詞
タインロン
地名。
vi Nơi này được đặt tên là Thanh Long.
ja この地はタインロンと名付けられた。
語義 5
固有名詞
ドラゴンフルーツ
ピンクや黄色の皮に、小さな種のある白や赤の果肉を持つ熱帯の果物。
vi Thanh long thường có thịt trắng hoặc đỏ và ăn rất mát.
ja ドラゴンフルーツはとてもさっぱりしている。
構成
thanh / long / 青龍
▸
構成
thanh / long / 青龍
漢字
出典照合済み
代表候補
青龍
音節ごとの候補
thanh
聲
long
龍(攏 / 隆)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
Thăng Long / thương long / trà ô long / Khánh Long …
▸
類語
Thăng Long / thương long / trà ô long / Khánh Long …
用法
thanh toán / âm thanh / thanh thiếu niên / thanh tra …
▸
用法
thanh toán / âm thanh / thanh thiếu niên / thanh tra …