thông hiểu
発音
北部
/tʰəwŋ˧˧ hiə̰w˧˩˧/
中部
/tʰəwŋ˧˥ hiəw˧˩˨/
南部
/tʰəwŋ˧˧ hiəw˨˩˦/
音声
熟達した enproficient
動詞
熟達した
proficient
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
熟達した
基本動詞
特定の事柄や分野について深く精通している。
vi Cô ấy thông hiểu sâu sắc về lịch sử văn hóa dân tộc.
ja 彼女は民族の文化史に精通している。
構成
thông / hiểu / 漢越語。漢字は 通曉 …
▸
構成
thông / hiểu / 漢越語。漢字は 通曉 …
成り立ち漢越語。漢字は 通曉
漢字
出典照合済み
代表候補
通曉
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thông hiệu / thông hiếu / hiểu / tường …
▸
類語
thông hiệu / thông hiếu / hiểu / tường …
用法
thông tin / giao thông / truyền thông / công nghệ thông tin …
▸
用法
thông tin / giao thông / truyền thông / công nghệ thông tin …