tường
発音
北部
/tɨə̤ŋ˨˩/
中部
/tɨəŋ˧˧/
南部
/tɨəŋ˨˩/
音声
壁 enwall
名詞
壁
wall
4 語義
2 つの意味
意味
4 語義 · 2 つの意味
▸
意味
4 語義 · 2 つの意味
壁 (wall)
語義 1
名詞
壁
建物や部屋の側面または仕切りとなる垂直の構造物。
vi Anh ấy đang sơn lại bức tường trong phòng khách.
ja 彼は居間の壁を塗り直している。
語義 2
名詞
城壁
部屋・家庭
Things at home
場所を守るための防壁として機能する、ふつう防御用に作られた大きな構造物。
vi Những bức tường kiên cố bao quanh thành phố cổ.
ja 古代都市は頑丈な防壁に囲まれている。
語義 3
名詞
外壁
ある区域を取り囲み、保護や安全のために作られる大きな構造物。
vi Họ xây dựng một bức tường lớn để bảo vệ khu vực này.
ja 彼らはこの地域を守るために大きな壁を築いた。
精通 (understand deeply)
語義 1
動詞
精通している
物事を十分に理解する、または細部まで知っている。
vi Tôi chưa tường hết nguyên nhân của việc này.
ja 私はこの件の理由をまだ十分に理解していない。
類語
tuồng / tướng / tượng / tương …
▸
類語
tuồng / tướng / tượng / tương …
用法
tường thuật / cát tường / tinh tường / bất tường …
▸
用法
tường thuật / cát tường / tinh tường / bất tường …