tam bành
発音
北部
/taːm˧˧ ɓa̤jŋ˨˩/
中部
/taːm˧˥ ɓan˧˧/
南部
/taːm˧˧ ɓan˨˩/
音声
激怒 enfury, rage
名詞
激怒
fury, rage
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
激怒
接続・論理
極度の怒りや制御不能な激怒の状態。
vi Anh ta nổi trận tam bành khi biết tin kế hoạch của mình bị bại lộ.
ja 彼は計画が露見したと知って激怒した。
構成
tam / bành / 三膨
▸
構成
tam / bành / 三膨
漢字
音節対応から推定
代表候補
三膨
音節ごとの候補
tam
三
bành
膨(澎 / 彭)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tam giác / tam giới / Tam Thanh / tam sinh …
▸
類語
tam giác / tam giới / Tam Thanh / tam sinh …
用法
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …
▸
用法
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …