tam toạng
発音
北部
/taːm˧˧ twa̰ːʔŋ˨˩/
中部
/taːm˧˥ twa̰ːŋ˨˨/
南部
/taːm˧˧ twaːŋ˨˩˨/
ずさん enhaphazard
形容詞
ずさん
haphazard
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
ずさん
性質・状態
計画性なく、場当たり的に物事を行う様。
vi Anh ấy làm việc tam toạng nên kết quả không tốt.
ja 仕事がずさんだから結果が良くない。
構成
tam / 三𠊫
▸
構成
tam / 三𠊫
漢字
音節対応から推定
代表候補
三𠊫
音節ごとの候補
tam
三
toạng
𠊫
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tam giác / tam bành / tam giới / Tam Thanh …
▸
類語
tam giác / tam bành / tam giới / Tam Thanh …
用法
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa
▸
用法
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa