tảo thanh
発音
北部
/ta̰ːw˧˩˧ tʰajŋ˧˧/
中部
/taːw˧˩˨ tʰan˧˥/
南部
/taːw˨˩˦ tʰan˧˧/
音声
一掃する ensweep away
動詞
一掃する
sweep away
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
一掃する
基本動詞
特定の場所から物や悪を迅速かつ完全に排除する。
vi Đợt ra quân này đã tảo thanh hết rác rưởi trong khu phố.
ja 今回の出動で近所のゴミを一掃した。
構成
tảo / thanh / 早聲
▸
構成
tảo / thanh / 早聲
漢字
音節対応から推定
代表候補
早聲
音節ごとの候補
tảo
早(掃)
thanh
聲
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tạo thành / tảo trừ / tảo / tảo biển …
▸
類語
tạo thành / tảo trừ / tảo / tảo biển …
用法
tần tảo / gà đông tảo / tảo hôn / vi tảo …
▸
用法
tần tảo / gà đông tảo / tảo hôn / vi tảo …