tình thật
発音
北部
/tï̤ŋ˨˩ tʰə̰ʔt˨˩/
中部
/tïn˧˧ tʰə̰k˨˨/
南部
/tɨn˨˩ tʰək˨˩˨/
音声
率直に enfrankly
副詞
率直に
frankly
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
副詞
語義 1
副詞
率直に 接続・論理
偽りや隠し事なく率直に話す様子。
vi Tôi nói tình thật là tôi không biết việc này.
ja 率直に言って、そのことは知らない。
名詞
語義 2
名詞
誠実さ
考えや感情を隠さず正直に表現する性質。
vi Lòng tình thật luôn được mọi người trân trọng.
ja 誠実さは常に人々に尊重される。
構成
tình / thật
▸
構成
tình / thật
類語
tịnh thất / chân thật / thành thật / nói thật …
▸
類語
tịnh thất / chân thật / thành thật / nói thật …
用法
tình yêu / tình cảm / biểu tình / nhân tình …
▸
用法
tình yêu / tình cảm / biểu tình / nhân tình …