tình ngay lí gian
音声
潔白なのに疑われる enappearing guilty despite innocence
成句
潔白なのに疑われる
appearing guilty despite innocence
1 語義
4 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
成句
潔白なのに疑われる 接続・論理
潔白にもかかわらず、誤解される状況。
vi Anh ấy đang ở trong tình cảnh tình ngay lí gian.
ja 彼は潔白なのに疑われる状況にいる。
構成
tình / ngay / lí …
▸
構成
tình / ngay / lí …
漢字
音節対応から推定
代表候補
情𣦍理間
音節ごとの候補
tình
情
ngay
𣦍
lí
理(李)
gian
間
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
tình yêu / tình cảm / biểu tình / nhân tình …
▸
用法
tình yêu / tình cảm / biểu tình / nhân tình …