quý hiếm
音声
希少で貴重な enrare and valuable
形容詞
希少で貴重な
rare and valuable
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
希少で貴重な
性質・状態
めったに見つからず、価値が高いこと。
vi Loài hoa này rất quý hiếm và chỉ được tìm thấy ở những vùng núi cao.
ja この花は非常に希少で貴重であり、高地でのみ見られる。
構成
quý / hiếm / quý + hiếm の複合
▸
構成
quý / hiếm / quý + hiếm の複合
成り立ちquý + hiếm の複合
類語
quý báu / kim loại hiếm / đất hiếm / khí hiếm …
▸
類語
quý báu / kim loại hiếm / đất hiếm / khí hiếm …
用法
đá quý / quý tử / quý khách / quý danh …
▸
用法
đá quý / quý tử / quý khách / quý danh …