khan hiếm
発音
北部
/xaːn˧˧ hiəm˧˥/
中部
/kʰaːŋ˧˥ hiə̰m˩˧/
南部
/kʰaːŋ˧˧ hiəm˧˥/
音声
不足している enscarce; rare
形容詞
不足している
scarce; rare
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
不足している
性質・状態
需要に対して供給が十分でないこと。
vi Nguồn nước trở nên khan hiếm trong mùa khô.
ja 乾季の間は水資源が不足する。
構成
khan / hiếm / khan + hiếm の複合
▸
構成
khan / hiếm / khan + hiếm の複合
成り立ちkhan + hiếm の複合
類語
khan / kim loại hiếm / quý hiếm / đất hiếm …
▸
類語
khan / kim loại hiếm / quý hiếm / đất hiếm …
用法
khô khan / ba khan / chè ngon khan cổ, thuốc ngon lắm đờm / cạn khan …
▸
用法
khô khan / ba khan / chè ngon khan cổ, thuốc ngon lắm đờm / cạn khan …