nhân quả
発音
北部
/ɲən˧˧ kwa̰ː˧˩˧/
中部
/ɲəŋ˧˥ kwaː˧˩˨/
南部
/ɲəŋ˧˧ waː˨˩˦/
音声
因果 enkarma
名詞
因果
karma
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
因果
接続・論理
すべての行為が将来的に対応する結果をもたらすという法則。
vi Mọi người đều tin vào quy luật nhân quả trong cuộc sống.
ja 誰もが人生における因果の法則を信じている。
構成
nhân / quả / 漢越語。漢字は 因果 …
▸
構成
nhân / quả / 漢越語。漢字は 因果 …
成り立ち漢越語。漢字は 因果
漢字
出典照合済み
代表候補
因果
音節ごとの候補
nhân
人
quả
果
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
nhân rộng / nhân / nhân loại học / nhân khẩu học …
▸
類語
nhân rộng / nhân / nhân loại học / nhân khẩu học …
用法
nhân quả báo ứng / cá nhân / nhân dân / công nhân …
▸
用法
nhân quả báo ứng / cá nhân / nhân dân / công nhân …