nghiệt
発音
北部
/ŋiə̰ʔt˨˩/
中部
/ŋiə̰k˨˨/
南部
/ŋiək˨˩˨/
音声
過酷な enharsh; stern; cruel
形容詞
過酷な
harsh; stern; cruel
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
過酷な
性質・状態
非常に厳格で、非情であったり他者に対して慈悲の欠如を示すさま。
vi Bà ấy có tính tình rất nghiệt với người làm.
ja 彼女は使用人に非常に酷薄だ。
構成
漢越語。漢字は 孽 / 孽
▸
構成
漢越語。漢字は 孽 / 孽
成り立ち漢越語。漢字は 孽
漢字
出典照合済み
代表候補
孽
音節ごとの候補
nghiệt
孽
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tàn bạo / dã man / độc ác / tàn nhẫn …
▸
類語
tàn bạo / dã man / độc ác / tàn nhẫn …
用法
ác nghiệt / cay nghiệt / oan nghiệt / khắc nghiệt …
▸
用法
ác nghiệt / cay nghiệt / oan nghiệt / khắc nghiệt …