người lạ
発音
北部
/ŋɨə̤j˨˩ la̰ːʔ˨˩/
中部
/ŋɨəj˧˧ la̰ː˨˨/
南部
/ŋɨəj˨˩ laː˨˩˨/
音声
見知らぬ人 enstranger
名詞
見知らぬ人
stranger
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
見知らぬ人
関係
知人や家族ではない、会ったことのない人。
vi Bạn không nên đi theo hoặc nhận quà từ người lạ.
ja 見知らぬ人について行ったり、贈り物を受け取ってはいけない。
構成
người / lạ / người + lạ の複合 …
▸
構成
người / lạ / người + lạ の複合 …
成り立ちngười + lạ の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
𠊛邏
音節ごとの候補
người
𠊛
lạ
邏(𡄀 / 𡆗 / 𡚎 / 𤳧)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
người / người ta / người ngoài / người mới …
▸
類語
người / người ta / người ngoài / người mới …
用法
người lạ mặt / mọi người / con người / người đẹp …
▸
用法
người lạ mặt / mọi người / con người / người đẹp …