lạ
発音
北部
/la̰ːʔ˨˩/
中部
/la̰ː˨˨/
南部
/laː˨˩˨/
音声
見知らぬ enstrange
形容詞
見知らぬ
strange
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
見知らぬ
俗語・外来語・擬音
見たことがなく不慣れで馴染みがない。
vi Cô ấy cảm thấy bối rối khi ở một nơi xa lạ.
ja 見知らぬ場所にいて彼女は戸惑った。
語義 2
形容詞
変な
奇妙で異常な、普通とは異なる。
vi Có một mùi rất lạ phát ra từ nhà bếp.
ja 台所からとても変な匂いがする。
類語
lã / lả / lá / là …
▸
類語
lã / lả / lá / là …
用法
mới lạ / kì lạ / lạ lùng / lạ mắt …
▸
用法
mới lạ / kì lạ / lạ lùng / lạ mắt …