mọi người
発音
北部
/mɔ̰ʔj˨˩ ŋɨə̤j˨˩/
中部
/mɔ̰j˨˨ ŋɨəj˧˧/
南部
/mɔj˨˩˨ ŋɨəj˨˩/
音声
皆 eneverybody
代名詞
皆
everybody
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
皆 (everybody)
語義 1
代名詞
皆 代名詞・指示語
ある集団または世界中のすべての人々を指す。
vi Mọi người trên thế giới đều mong muốn có một cuộc sống hạnh phúc.
ja 世界中の誰もが幸せな生活を望んでいます。
皆さん (everybody)
語義 1
代名詞
皆さん
集団内のすべての人に呼びかけたり指したりするくだけた言い方。
vi Chào mọi người, chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp ngay bây giờ.
ja 皆さん、こんにちは。では会議を始めましょう。
構成
mọi / người
▸
構成
mọi / người
類語
mọi / mọi nơi / mọi lúc / mọi vật …
▸
類語
mọi / mọi nơi / mọi lúc / mọi vật …
用法
tôi mọi / bằng mọi giá / mọi bi / mọi luỹ …
▸
用法
tôi mọi / bằng mọi giá / mọi bi / mọi luỹ …