nỗi
発音
北部
/noʔoj˧˥/
中部
/noj˧˩˨/
南部
/noj˨˩˦/
音声
状態 enstate
名詞
状態
state
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
状態 (state)
語義 1
名詞
状態
類別詞・助詞
Emotions
特定の状態・状況・苦労を指すため、名詞の前に置かれる語。
vi Tôi thấu hiểu nỗi vất vả của những người lao động.
ja 私は労働者たちの苦労を理解している。
感情 (feeling)
語義 1
名詞
感情
通常、否定的または悲しい性質を持つ感情や気分を指す語。
vi Một nỗi buồn man mác bao trùm lên căn phòng.
ja かすかな悲しみが部屋を満たした。
類語
nơi / nối / nỏi / nội …
▸
類語
nơi / nối / nỏi / nội …
用法
giải quyết nỗi buồn / khổ nỗi / ngặt nỗi / ngán nỗi …
▸
用法
giải quyết nỗi buồn / khổ nỗi / ngặt nỗi / ngán nỗi …