nỗi nhà báo đáp
発音
北部
/noʔoj˧˥ ɲa̤ː˨˩ ɓaːw˧˥ ɗaːp˧˥/
中部
/noj˧˩˨ ɲaː˧˧ ɓa̰ːw˩˧ ɗa̰ːp˩˧/
南部
/noj˨˩˦ ɲaː˨˩ ɓaːw˧˥ ɗaːp˧˥/
音声
家族への恩義 enfamily obligation
unknown
家族への恩義
family obligation
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
家族への恩義
接続・論理
The obligation or burden of repaying one's family or ancestors for their legacy and care.
vi Anh ấy luôn mang trong mình nỗi nhà báo đáp.
ja He always carries the family obligation within himself.
構成
nỗi nhà / báo đáp / 挼茹報答
▸
構成
nỗi nhà / báo đáp / 挼茹報答
漢字
音節対応から推定
代表候補
挼茹報答
音節ごとの候補
nỗi
挼
nhà
茹
báo
報
đáp
答
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
nỗi / nỗi niềm / nỗi lòng / nỗi nhà …
▸
類語
nỗi / nỗi niềm / nỗi lòng / nỗi nhà …