nỗi nhà báo đáp
unknown
Nghĩa vụ hoặc gánh nặng của việc đền đáp công ơn cho gia đình hoặc tổ tiên.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
family obligation
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/noʔoj˧˥ ɲa̤ː˨˩ ɓaːw˧˥ ɗaːp˧˥/
Trung
/noj˧˩˨ ɲaː˧˧ ɓa̰ːw˩˧ ɗa̰ːp˩˧/
Nam
/noj˨˩˦ ɲaː˨˩ ɓaːw˧˥ ɗaːp˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Nghĩa vụ hoặc gánh nặng của việc đền đáp công ơn cho gia đình hoặc tổ tiên. Diễn ngôn & logic
vi Anh ấy luôn mang trong mình nỗi nhà báo đáp.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh family obligation
He always carries the family obligation within himself.
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
nỗi nhà / báo đáp / 挼茹報答
▸
Cấu tạo
nỗi nhà / báo đáp / 挼茹報答
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
挼茹報答
Ứng viên theo âm tiết
nỗi
挼
nhà
茹
báo
報
đáp
答
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nỗi / nỗi niềm / nỗi lòng / nỗi nhà …
▸
Tương tự
nỗi / nỗi niềm / nỗi lòng / nỗi nhà …