nơi
発音
北部
/nəːj˧˧/
中部
/nəːj˧˥/
南部
/nəːj˧˧/
音声
場所 enplace
名詞
場所
place
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
場所 (place)
語義 1
名詞
場所
場所・建物
周囲の環境の中の特定の位置・空間・地域を指す語。
vi Đây là một nơi rất yên tĩnh để làm việc.
ja ここは仕事をするのにとても静かな場所です。
伴侶 (intended partner)
語義 1
名詞
婚約者
結婚相手や、結婚によって入る家族を指すまれな、または方言的な用法。
vi Gia đình đã tìm nơi phù hợp cho cô ấy.
ja 家族は彼女にふさわしい縁談を見つけた。
どこ (where)
語義 1
代名詞
どこ
出来事が起きている特定の場所や位置を尋ねたり示したりする語。
vi Đây là nơi chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày mai.
ja ここが私たちが明日会う場所です。
類語
nối / nỏi / nội / nòi …
▸
類語
nối / nỏi / nội / nòi …
用法
khắp nơi / mọi nơi / tới nơi tới chốn / nơi trú ngụ …
▸
用法
khắp nơi / mọi nơi / tới nơi tới chốn / nơi trú ngụ …