nơi
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Từ dùng để chỉ một vị trí, không gian hoặc khu vực cụ thể nào đó trong môi trường xung quanh.
vi Đây là một nơi rất yên tĩnh để làm việc.
Nhật 場所
ここは仕事をするのにとても静かな場所です。
Anh place
This is a very quiet place to work.
Hàn 장소
이곳은 일하기에 매우 조용한 장소이다.
Cách nói cũ hoặc địa phương có thể chỉ mối hôn phối hay gia đình mà một người sẽ kết hôn vào.
vi Gia đình đã tìm nơi phù hợp cho cô ấy.
Nhật 婚約者
家族は彼女にふさわしい縁談を見つけた。
Anh intended partner
The family found a suitable marriage match for her.
Hàn 혼처
가족은 그녀에게 알맞은 혼처를 찾았다.