đến nơi
Phát âm
Bắc
/ɗen˧˥ nəːj˧˧/
Trung
/ɗḛn˩˧ nəːj˧˥/
Nam
/ɗəːŋ˧˥ nəːj˧˧/
Nghe
Trạng từ
đến nơi
drawing near
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
đến nơi
Thời gian & lịch
Được dùng để miêu tả một điều gì đó đang đến rất gần hoặc sắp sửa xảy ra.
vi Kì thi cuối kì sắp đến nơi rồi.
Cấu tạo
đến / nơi / ghép từ đến + nơi …
▸
Cấu tạo
đến / nơi / ghép từ đến + nơi …
Nguồn gốcghép từ đến + nơi
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
𦤾坭
Ứng viên theo âm tiết
đến
𦤾(𦥃 / 𨀏)
nơi
坭
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
khắp nơi / mọi nơi / tới nơi / nằm nơi
▸
Tương tự
khắp nơi / mọi nơi / tới nơi / nằm nơi
Dùng
đến nơi đến chốn / kế đến / đi đến / thứ đến …
▸
Dùng
đến nơi đến chốn / kế đến / đi đến / thứ đến …