mọi nơi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tin tức này đã lan truyền đến mọi nơi trong thành phố.
Nhật 至る所
このニュースは市内の至る所に広がった。
Anh everywhere
This news has spread everywhere in the city.
Hàn 어디에나
이 소식은 도시의 모든 곳으로 퍼져 나갔다.