minh linh
発音
北部
/mïŋ˧˧ lïŋ˧˧/
中部
/mïn˧˥ lïn˧˥/
南部
/mɨn˧˧ lɨn˧˧/
養子 enadopted child
名詞
養子
adopted child
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
養子
接続・論理
別の家庭に引き取られ、実の子のように養育される子供。
vi Đứa trẻ là con minh linh của gia đình họ.
ja その子は彼らの家族の養子だ。
構成
minh / linh / 明灵
▸
構成
minh / linh / 明灵
漢字
音節対応から推定
代表候補
明灵
音節ごとの候補
minh
明
linh
灵(靈 / 翎 / 苓)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hiển linh / u linh / duy linh / thu linh …
▸
類語
hiển linh / u linh / duy linh / thu linh …
用法
chứng minh / bình minh / tết thanh minh / chứng minh thư …
▸
用法
chứng minh / bình minh / tết thanh minh / chứng minh thư …