tinh linh
発音
北部
/tïŋ˧˧ lïŋ˧˧/
中部
/tïn˧˥ lïn˧˥/
南部
/tɨn˧˧ lɨn˧˧/
音声
精霊 enspirit
名詞
精霊
spirit
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
精霊
接続・論理
神話や伝説によく現れる、超自然的な存在や妖精。
vi Trong truyện cổ tích thường xuất hiện các tinh linh rừng.
ja 森の精霊は童話によく登場する。
構成
tinh / linh / 漢越語。漢字は 精靈 …
▸
構成
tinh / linh / 漢越語。漢字は 精靈 …
成り立ち漢越語。漢字は 精靈
漢字
出典照合済み
代表候補
精靈
音節ごとの候補
tinh
精
linh
灵(靈 / 翎 / 苓)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tiên / tiên nữ / nàng tiên / 精霊
▸
類語
tiên / tiên nữ / nàng tiên / 精霊
用法
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …
▸
用法
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …