lộn chồng
発音
北部
/lo̰ʔn˨˩ ʨə̤wŋ˨˩/
中部
/lo̰ŋ˨˨ ʨəwŋ˧˧/
南部
/loŋ˨˩˨ ʨəwŋ˨˩/
夫と離縁する ento leave husband
動詞
夫と離縁する
to leave husband
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
夫と離縁する 基本動詞
女性が夫を捨て結婚関係を終わらせること。
vi Người phụ nữ ấy đã quyết định lộn chồng để tìm cuộc sống mới.
ja その女性は新しい人生のために夫と離縁した。
構成
lộn / chồng
▸
構成
lộn / chồng
類語
lộn / lộn mửa / lộn nhào / lộn bậy …
▸
類語
lộn / lộn mửa / lộn nhào / lộn bậy …
用法
hột vịt lộn / đánh lộn / vật lộn / lẫn lộn …
▸
用法
hột vịt lộn / đánh lộn / vật lộn / lẫn lộn …