giao thương
発音
北部
/zaːw˧˧ tʰɨəŋ˧˧/
中部
/jaːw˧˥ tʰɨəŋ˧˥/
南部
/jaːw˧˧ tʰɨəŋ˧˧/
音声
交易する entrade
動詞
交易する
trade
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
交易する
お金・保険・税
物品を売買する商売活動。
vi Việc giao thương giữa hai vùng đang phát triển.
ja 二地域間の交易が発展している。
構成
giao / thương / 漢越語。漢字は 交商 …
▸
構成
giao / thương / 漢越語。漢字は 交商 …
成り立ち漢越語。漢字は 交商
漢字
出典照合済み
代表候補
交商
音節ごとの候補
giao
交
thương
傷
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
bán buôn / mua bán / giao / giao hàng …
▸
類語
bán buôn / mua bán / giao / giao hàng …
用法
giao thông / giao dịch / giao tiếp / giao phối …
▸
用法
giao thông / giao dịch / giao tiếp / giao phối …