giao tiếp
発音
北部
/zaːw˧˧ tiəp˧˥/
中部
/jaːw˧˥ tiə̰p˩˧/
南部
/jaːw˧˧ tiəp˧˥/
音声
コミュニケーション encommunicate
動詞
コミュニケーション
communicate
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
コミュニケーション (communicate)
語義 1
動詞
コミュニケーション
基本動詞
言葉や文字で情報や考えをやり取りすること。
vi Kỹ năng giao tiếp là rất quan trọng trong công việc hàng ngày.
ja コミュニケーション能力は日常生活で重要だ。
社交 (socialize)
語義 1
動詞
社交
周囲の人々と社会的な関係を築き維持すること。
vi Cô ấy rất giỏi giao tiếp với mọi người xung quanh.
ja 彼女は周囲と社交するのが上手だ。
構成
giao / tiếp
▸
構成
giao / tiếp
類語
意思疎通 / 社交
▸
類語
意思疎通 / 社交
用法
giao thông / giao dịch / giao phối / giao hữu …
▸
用法
giao thông / giao dịch / giao phối / giao hữu …