giao phong
発音
北部
/zaːw˧˧ fawŋ˧˧/
中部
/jaːw˧˥ fawŋ˧˥/
南部
/jaːw˧˧ fawŋ˧˧/
音声
交戦する enclash in battle
unknown
交戦する
clash in battle
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
交戦する
戦いや直接的な武力衝突を始めること。
vi Hai đạo quân chuẩn bị giao phong tại thung lũng này.
ja 両軍はその谷で交戦する準備をしている。
構成
giao / phong / 交風
▸
構成
giao / phong / 交風
漢字
音節対応から推定
代表候補
交風
音節ごとの候補
giao
交
phong
風(封 / 丰 / 瘋 / 楓)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
giao thông / giao dịch / giao tiếp / giao phối …
▸
用法
giao thông / giao dịch / giao tiếp / giao phối …