phong
発音
北部
/fawŋ˧˧/
中部
/fawŋ˧˥/
南部
/fawŋ˧˧/
音声
小包 enpackage
名詞
小包
package
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
小包 (package)
語義 1
名詞
小包
輸送や保管のために紙や箱で包んだ物。
vi Người đưa thư đã giao một phong quà nhỏ đến nhà.
ja 郵便配達員が小さな小包を家に届けた。
カエデ (maple)
語義 1
名詞
カエデ
植物
秋に特徴的な葉が鮮やかに色づく落葉高木。
vi Lá phong chuyển sang màu đỏ rực rỡ khi mùa thu đến.
ja 秋になるとカエデの葉が真っ赤になる。
類語
phong cảnh / phong quang / phong kiến / phong hàn
▸
類語
phong cảnh / phong quang / phong kiến / phong hàn
用法
phong phú / phong tục / trung phong / tấn phong …
▸
用法
phong phú / phong tục / trung phong / tấn phong …