con thoi
発音
北部
/kɔn˧˧ tʰɔj˧˧/
中部
/kɔŋ˧˥ tʰɔj˧˥/
南部
/kɔŋ˧˧ tʰɔj˧˧/
音声
シャトル enshuttle
名詞
シャトル
shuttle
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
シャトル
性質・状態
織物において緯糸を左右に通すための小さな道具。
vi Con thoi đưa sợi chỉ chạy qua lại trên khung dệt.
ja シャトルが織機で糸を左右に運ぶ。
形容詞
語義 2
形容詞
シャトル
二地点間を頻繁に往復する様子。
vi Chuyến xe buýt con thoi chạy liên tục giữa hai địa điểm.
ja シャトルバスが二地点を往復する。
構成
con / thoi / 昆梭
▸
構成
con / thoi / 昆梭
漢字
音節対応から推定
代表候補
昆梭
音節ごとの候補
con
昆(𡥵)
thoi
梭(𧤹 / 𨮑)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hình thoi / tàu con thoi / con én đưa thoi / cửa thoi …
▸
類語
hình thoi / tàu con thoi / con én đưa thoi / cửa thoi …
用法
con gái / con trai / con người / con đường …
▸
用法
con gái / con trai / con người / con đường …