thoi thóp
発音
北部
/tʰɔj˧˧ tʰɔp˧˥/
中部
/tʰɔj˧˥ tʰɔ̰p˩˧/
南部
/tʰɔj˧˧ tʰɔp˧˥/
虫の息 enbreathing weakly
2 語義
2 構成語
動詞
虫の息
breathing weakly
詳細
2 語義
▸
詳細
2 語義
語義 1
動詞
虫の息
病気・体調
重病などで、非常に弱々しく息をしている様子。
vi Bệnh nhân đang nằm thoi thóp trên giường bệnh.
ja 患者は病院のベッドで虫の息の状態だ。
語義 2
動詞
息も絶え絶え
死んだと思われたものが、かろうじて生きている様子。
vi Dù bị thương nặng nhưng con vật vẫn còn thoi thóp.
ja ひどい怪我をしたが、動物はまだ息も絶え絶えだ。