thóp
発音
北部
/tʰɔp˧˥/
中部
/tʰɔ̰p˩˧/
南部
/tʰɔp˧˥/
音声
泉門 enfontanelle
名詞
泉門
fontanelle
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
泉門
身体・顔
Body parts
乳児の頭部にある柔らかい部分。
vi Bạn nên cẩn thận khi chạm vào thóp của trẻ sơ sinh.
ja 乳児の泉門に触れるときは注意すべきだ。
語義 2
名詞
弱点
弱点、隙、またはアキレス腱。
vi Anh ấy đã bị đối phương nắm thóp trong cuộc tranh luận.
ja 彼は議論の最中に相手に弱点をつかれた。
類語
thộp
▸
類語
thộp
用法
thoi thóp / thom thóp / biết thóp / bắt thóp
▸
用法
thoi thóp / thom thóp / biết thóp / bắt thóp