chúa xuân
春の神 enspring personified
名詞
春の神
spring personified
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
春の神
接続・論理
詩歌において神格化された春や若さの擬人化。
vi Chúa xuân đang về trên khắp các nẻo đường.
ja 春の神が道を歩いてくるように擬人化される。
構成
chúa / xuân / chúa + xuân の複合
▸
構成
chúa / xuân / chúa + xuân の複合
成り立ちchúa + xuân の複合
類語
Chúa / chúa ghét / Chúa ơi / chúa công …
▸
類語
Chúa / chúa ghét / Chúa ơi / chúa công …
用法
công chúa / thiên chúa / trưởng công chúa / chúa trời …
▸
用法
công chúa / thiên chúa / trưởng công chúa / chúa trời …