xuân
発音
北部
/swən˧˧/
中部
/swəŋ˧˥/
南部
/swəŋ˧˧/
音声
春 enspring
名詞
春
spring
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
春 (spring)
語義 1
名詞
春
時間・暦
冬と夏の間に来る季節で、植物が育ち始め花が咲き始める時期。
vi Mùa xuân là thời điểm muôn hoa khoe sắc.
ja 春は花が咲き始める時期です。
青春 (youth)
語義 1
名詞
青春
比喩的に、若い時期や人生で最も生き生きした時期を指す語。
vi Cô ấy dành trọn cả tuổi xuân để cống hiến cho xã hội.
ja 彼女は若い時期のすべてを社会への貢献に費やした。
類語
xuân thu / xuân phân / xuân đình / xuân xanh …
▸
類語
xuân thu / xuân phân / xuân đình / xuân xanh …
用法
mùa xuân / kinh xuân thu / xuân tiết / cung chúc tân xuân …
▸
用法
mùa xuân / kinh xuân thu / xuân tiết / cung chúc tân xuân …