cầu kinh
発音
北部
/kə̤w˨˩ kïŋ˧˧/
中部
/kəw˧˧ kïn˧˥/
南部
/kəw˨˩ kɨn˧˧/
音声
祈る ento recite prayers
動詞
祈る
to recite prayers
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
祈る
基本動詞
宗教や儀式の中で祈祷文などを読むこと。
vi Mọi người đang cầu kinh trong các nghi lễ tôn giáo.
ja 皆が宗教的な儀式の最中に祈りを捧げている。
構成
cầu / kinh / 求經
▸
構成
cầu / kinh / 求經
漢字
音節対応から推定
代表候補
求經
音節ごとの候補
cầu
求
kinh
經
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
cáu kỉnh / cầu / cầu thủ / cầu thang …
▸
類語
cáu kỉnh / cầu / cầu thủ / cầu thang …
用法
nhu cầu / cầu nguyện / toàn cầu / cầu hôn …
▸
用法
nhu cầu / cầu nguyện / toàn cầu / cầu hôn …