mô thần kinh
発音
北部
/mo˧˧ tʰə̤n˨˩ kïŋ˧˧/
中部
/mo˧˥ tʰəŋ˧˧ kïn˧˥/
南部
/mo˧˧ tʰəŋ˨˩ kɨn˧˧/
音声
神経組織 ennervous tissue
名詞
神経組織
nervous tissue
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
神経組織
接続・論理
体内で信号や神経情報を伝達する役割を担う組織。
vi Mô thần kinh đóng vai trò quan trọng trong việc truyền dẫn tín hiệu.
ja 神経組織は信号伝達において重要な役割を果たす。
構成
mô / thần kinh / 模神經
▸
構成
mô / thần kinh / 模神經
漢字
音節対応から推定
代表候補
模神經
音節ごとの候補
mô
模(謨 / 麽)
thần
神
kinh
經
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
mô / mô bệnh học / mô tô thể thao / mô tơ suy luận …
▸
類語
mô / mô bệnh học / mô tô thể thao / mô tơ suy luận …
用法
mô phỏng / mô tô / xe mô tô / mô hình …
▸
用法
mô phỏng / mô tô / xe mô tô / mô hình …