thần kinh
発音
北部
/tʰə̤n˨˩ kïŋ˧˧/
中部
/tʰəŋ˧˧ kïn˧˥/
南部
/tʰəŋ˨˩ kɨn˧˧/
神経の enmental
4 語義
2 つの意味
2 構成語
形容詞 / 名詞
神経の
mental
名詞
王都
the royal capital
詳細
4 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 2 つの意味
神経の (mental)
形容詞
語義 1
形容詞
神経の
身体・顔
Places
神経系や心理機能に関係すること。
vi Hệ thần kinh đóng vai trò quan trọng trong việc điều khiển cơ thể.
ja 神経系は身体を制御する重要な役割を持つ。
語義 2
形容詞
狂った
異常で狂気じみた行動をする人を指す言葉。
vi Anh ta có những hành động thật thần kinh và khó hiểu.
ja 彼の言動は本当に異常で理解しがたい。
名詞
語義 3
名詞
精神障害
脳の心理的機能や認知能力の障害。
vi Việc chăm sóc sức khỏe cho người bị thần kinh là vô cùng cần thiết.
ja 精神障害を持つ人をケアすることは非常に重要だ。
王都 (the royal capital)
語義 1
名詞
王都
封建王朝の都。
vi Cố đô Huế từng là thần kinh của vương triều nhà Nguyễn xưa.
ja 古都フエはかつて阮朝の王都だった。