hệ thần kinh trung ương
発音
北部
/hḛʔ˨˩ tʰə̤n˨˩ kïŋ˧˧ ʨuŋ˧˧ ɨəŋ˧˧/
中部
/hḛ˨˨ tʰəŋ˧˧ kïn˧˥ tʂuŋ˧˥ ɨəŋ˧˥/
南部
/he˨˩˨ tʰəŋ˨˩ kɨn˧˧ tʂuŋ˧˧ ɨəŋ˧˧/
音声
中枢神経系 encentral nervous system
名詞
中枢神経系
central nervous system
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
中枢神経系
接続・論理
脊椎動物の脳と脊髄からなる神経系の主要部。
vi Não bộ là một phần quan trọng của hệ thần kinh trung ương.
ja 脳は中枢神経系の重要な部分である。
構成
係神經中央
▸
構成
係神經中央
漢字
音節対応から推定
代表候補
係神經中央
音節ごとの候補
hệ
係
thần
神
kinh
經
trung
中
ương
央(秧 / 殃 / 鴦)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hệ / hệ điều hành / hệ thần kinh ngoại biên / hệ tuần hoàn …
▸
類語
hệ / hệ điều hành / hệ thần kinh ngoại biên / hệ tuần hoàn …