bách nghệ
発音
北部
/ɓajk˧˥ ŋḛʔ˨˩/
中部
/ɓa̰t˩˧ ŋḛ˨˨/
南部
/ɓat˧˥ ŋe˨˩˨/
多能工の enmulti-skilled
形容詞
多能工の
multi-skilled
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
多能工の
性質・状態
多種多様なスキルや職業を熟達する能力があること。
vi Anh ấy là một người thợ bách nghệ.
ja 彼は多能な労働者である。
構成
bách / nghệ / 百藝
▸
構成
bách / nghệ / 百藝
漢字
音節対応から推定
代表候補
百藝
音節ごとの候補
bách
百(迫 / 柏)
nghệ
藝(乂)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
bách / bách hí / bách khoa toàn thư / bách bệnh …
▸
類語
bách / bách hí / bách khoa toàn thư / bách bệnh …
用法
bách khoa / bách tính / bách hợp / chè bách niên hảo hợp …
▸
用法
bách khoa / bách tính / bách hợp / chè bách niên hảo hợp …