điều hòa
発音
北部
/ɗiə̤w˨˩ hwa̤ː˨˩/
中部
/ɗiəw˧˧ hwaː˧˧/
南部
/ɗiəw˨˩ hwaː˨˩/
音声
調和した entraditional variant of điều hòa
形容詞
調和した
traditional variant of điều hòa
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
形容詞
語義 1
形容詞
調和した
家具・生活用品
Things at home
A traditional spelling of the word điều hoà, reflecting an older style of tone mark placement.
動詞
語義 2
動詞
調和させる
An alternative way of writing the verb điều hoà using a traditional system of tone mark placement.
名詞
語義 3
名詞
調和
The way the noun điều hoà is written in older or traditional Vietnamese documents and texts.
構成
điều / hòa
▸
構成
điều / hòa
類語
điều hoà / điều / điều khiển / điều chỉnh …
▸
類語
điều hoà / điều / điều khiển / điều chỉnh …
用法
máy điều hòa không khí / máy điều hòa nhiệt độ / điều dưỡng / điều độ …
▸
用法
máy điều hòa không khí / máy điều hòa nhiệt độ / điều dưỡng / điều độ …