điều khoản
発音
北部
/ɗiə̤w˨˩ xwa̰ːn˧˩˧/
中部
/ɗiəw˧˧ kʰwaːŋ˧˩˨/
南部
/ɗiəw˨˩ kʰwaːŋ˨˩˦/
音声
条項 enterms and conditions
名詞
条項
terms and conditions
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
条項
政治・制度
法的な契約の一部である特定のルールや条件。
vi Bạn cần đọc kỹ các điều khoản trước khi ký hợp đồng.
ja 契約書に署名する前に条項を注意深く読む必要がある。
構成
điều / khoản / 漢越語。漢字は 條款 …
▸
構成
điều / khoản / 漢越語。漢字は 條款 …
成り立ち漢越語。漢字は 條款
漢字
出典照合済み
代表候補
條款
音節ごとの候補
điều
條
khoản
款
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
điều kiện / điều / điều khiển / điều chỉnh …
▸
類語
điều kiện / điều / điều khiển / điều chỉnh …
用法
điều dưỡng / điều độ / điều trị / điều dưỡng viên …
▸
用法
điều dưỡng / điều độ / điều trị / điều dưỡng viên …