khoản trà
発音
北部
/xwa̰ːn˧˩˧ ʨa̤ː˨˩/
中部
/kʰwaːŋ˧˩˨ tʂaː˧˧/
南部
/kʰwaːŋ˨˩˦ tʂaː˨˩/
客に茶を出す enserve tea to guests
unknown
客に茶を出す
serve tea to guests
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
客に茶を出す
来客をもてなすために茶を淹れて出す行為。
vi Mẹ tôi đang bận khoản trà cho khách ở phòng khách.
ja 母は客間に客を迎え、茶を淹れてもてなしている。
構成
khoản / trà / 款茶
▸
構成
khoản / trà / 款茶
漢字
音節対応から推定
代表候補
款茶
音節ごとの候補
khoản
款
trà
茶
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
khoản / khoản đãi / tiệc trà / lúa đại trà …
▸
類語
khoản / khoản đãi / tiệc trà / lúa đại trà …
用法
tài khoản / điều khoản / thanh khoản / chuyển khoản …
▸
用法
tài khoản / điều khoản / thanh khoản / chuyển khoản …