hòa bình
発音
北部
/hwa̤ː˨˩ ɓï̤ŋ˨˩/
中部
/hwaː˧˧ ɓïn˧˧/
南部
/hwaː˨˩ ɓɨn˨˩/
平和 enold spelling
2 語義
2 構成語
名詞 / 形容詞
平和
old spelling
詳細
2 語義
▸
詳細
2 語義
名詞
語義 1
名詞
平和
政治・制度
「平和」という言葉の伝統的な綴り。
vi Mọi người đều mong muốn được sống trong hòa bình.
ja 誰もが平和な生活を望んでいる。
形容詞
語義 2
形容詞
平和な
穏やかで衝突のない状態を表す語の伝統的な別表記。
vi Cảnh vật ở làng quê thật là hòa bình và yên tĩnh.
ja 田舎の風景はとても平和で静かだ。