goigoi

kết

Động từ
Đan hoặc thắt các sợi vật liệu lại với nhau để tạo thành hình bím hoặc nút.
Hàn 땋다
Nhật 編む
Anh plait
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ket˧˥/ Trung /kḛt˩˧/ Nam /kəːt˧˥/
Nghe
4 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Đan hoặc thắt các sợi vật liệu lại với nhau để tạo thành hình bím hoặc nút.

Động từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Đan hoặc thắt các sợi vật liệu lại với nhau để tạo thành hình bím hoặc nút. Hành động cơ bảnChủ đề Thời gian & lịchThẻ

vi Cô ấy đang kết những sợi dây thừng lại với nhau.

Hàn 땋다

그녀는 밧줄들을 서로 묶고 있다.

Nhật 編む

彼女はロープを結び合わせている。

Anh plait

She is tying the ropes together.

Nghĩa 2 Động từ
Quá trình một loại cây tạo ra và phát triển quả theo đặc điểm tự nhiên của nó.

vi Cây cam trong vườn đã bắt đầu kết trái.

Hàn 열매를 맺다

정원의 오렌지나무가 열매를 맺기 시작했다.

Nhật 実る

庭のオレンジの木が実をつけ始めた。

Anh bear fruit

The orange tree in the garden has started to bear fruit.

Phần cuối cùng của một câu chuyện, một sự kiện hoặc một khoảng thời gian nào đó.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Phần cuối cùng của một câu chuyện, một sự kiện hoặc một khoảng thời gian nào đó.

vi Bộ phim có một cái kết rất bất ngờ.

Hàn 결말

그 영화의 결말은 매우 뜻밖이었다.

Nhật 結末

その映画の結末はとても意外だった。

Anh end

The movie has a very surprising ending.

Có cảm giác bị thu hút hoặc nảy sinh tình cảm yêu mến với một người khác.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Có cảm giác bị thu hút hoặc nảy sinh tình cảm yêu mến với một người khác.

vi Anh ấy đã kết cô bạn cùng lớp từ lâu.

Hàn 반하다

그는 오랫동안 반 친구를 짝사랑해 왔다.

Nhật 片思いする

彼は長い間、同級生に片思いしている。

Anh have a crush

He has had a crush on his classmate for a long time.

Tương tự
kẹt / két / kết xuất / kết cục …
▸
Dùng
kết quả / kết thúc / kết tinh / kết hôn …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.