kết
Nghĩa
4 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Đan hoặc thắt các sợi vật liệu lại với nhau để tạo thành hình bím hoặc nút.
vi Cô ấy đang kết những sợi dây thừng lại với nhau.
Hàn 땋다
그녀는 밧줄들을 서로 묶고 있다.
Nhật 編む
彼女はロープを結び合わせている。
Anh plait
She is tying the ropes together.
vi Cây cam trong vườn đã bắt đầu kết trái.
Hàn 열매를 맺다
정원의 오렌지나무가 열매를 맺기 시작했다.
Nhật 実る
庭のオレンジの木が実をつけ始めた。
Anh bear fruit
The orange tree in the garden has started to bear fruit.
Phần cuối cùng của một câu chuyện, một sự kiện hoặc một khoảng thời gian nào đó.
vi Bộ phim có một cái kết rất bất ngờ.
Hàn 결말
그 영화의 결말은 매우 뜻밖이었다.
Nhật 結末
その映画の結末はとても意外だった。
Anh end
The movie has a very surprising ending.
Có cảm giác bị thu hút hoặc nảy sinh tình cảm yêu mến với một người khác.
vi Anh ấy đã kết cô bạn cùng lớp từ lâu.
Hàn 반하다
그는 오랫동안 반 친구를 짝사랑해 왔다.
Nhật 片思いする
彼は長い間、同級生に片思いしている。
Anh have a crush
He has had a crush on his classmate for a long time.