kết cục
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mọi người đều bất ngờ trước kết cục của bộ phim này.
Nhật 結末
この映画の結末に皆が驚きました。
Anh outcome, final result
Everyone was surprised by the ending of this movie.
Hàn 결말
모두가 이 영화의 결말에 놀랐습니다.
Cấu tạo
kết / cục / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 結局 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 結局