quy kết
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Đưa ra nhận định hoặc kết luận về ai đó một cách chủ quan và thiếu căn cứ.
vi Đừng vội vàng quy kết lỗi lầm cho người khác khi chưa có bằng chứng.
Cấu tạo
quy / kết / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 歸結 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 歸結