goigoi

quy kết

Động từ
Đưa ra nhận định hoặc kết luận về ai đó một cách chủ quan và thiếu căn cứ.
Nhật 決めつける
Anh impute; attribute; accuse
Hàn 단정하다
Phát âm Bắc /kwi˧˧ ket˧˥/ Trung /kwi˧˥ kḛt˩˧/ Nam /wi˧˧ kəːt˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Đưa ra nhận định hoặc kết luận về ai đó một cách chủ quan và thiếu căn cứ. Diễn ngôn, logic, so sánh & tình tháiChủ đề Xử lý vấn đề, ý kiến & đánh giáChủ đề

vi Đừng vội vàng quy kết lỗi lầm cho người khác khi chưa có bằng chứng.

Nhật 決めつける

証拠がないのに他人のせいにしないでください。

Anh impute; attribute; accuse

Do not rush to attribute faults to others without evidence.

Hàn 단정하다

증거도 없이 남의 탓으로 단정하지 마라.

Cấu tạo
quy / kết / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 歸結 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 歸結

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
歸結
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
kết luận / đoán định / loại suy / quy kết
▸
Dùng
bánh quy / quy ước / quy nhơn / quy tắc …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.