chừng nào
듣기
언제 enwhen
부사
언제
when
3 뜻
3 의미
2 구성 요소
뜻
3 뜻 · 3 의미
▸
뜻
3 뜻 · 3 의미
언제 (when)
뜻 1
부사
언제
시간·달력
특정한 시점이나 기간에 대해 묻거나 언급할 때 사용함.
vi Chừng nào thì bạn sẽ bắt đầu chuyến đi của mình?
ko 언제 여행을 시작할 것입니까?
얼마나 더 (how much more)
뜻 1
부사
얼마나 더
비교에서 정도의 크기나 범위가 훨씬 더 큼을 나타냄.
vi Công việc sẽ hoàn thành sớm hơn biết chừng nào nếu mọi người cùng giúp.
ko 모두가 도우면 얼마나 더 빨리 일이 끝날까.
한 (as long as)
뜻 1
접속사
~하는 한
특정한 조건이 지속되는 동안이라는 의미의 접속사.
vi Chừng nào tôi còn ở đây, tôi sẽ giúp đỡ bạn hết mình.
ko 내가 여기 있는 한, 당신을 온 마음을 다해 돕겠다.
구성
chừng / nào
▸
구성
chừng / nào
유의어
chừng / chừng mực / chừng đỗi / chừng ấy …
▸
유의어
chừng / chừng mực / chừng đỗi / chừng ấy …
쓰임
coi chừng / không chừng / khoảng chừng / biết chừng …
▸
쓰임
coi chừng / không chừng / khoảng chừng / biết chừng …