còn lại
발음
북부
/kɔ̤n˨˩ la̰ːʔj˨˩/
중부
/kɔŋ˧˧ la̰ːj˨˨/
남부
/kɔŋ˨˩ laːj˨˩˨/
듣기
남다 enremain
동사
남다
remain
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
명사
뜻 1
명사
나머지
기본 동작
나머지 부분이 제거되거나 사용된 후 남아 있는 부분.
vi Số tiền còn lại được dùng để mua thức ăn.
ko 나머지 돈은 식량을 사는 데 사용되었다.
동사
뜻 2
동사
남다
다른 이들이 떠나거나 제거된 후에도 그 자리에 존재하며 머무르는 것.
vi Chỉ còn lại vài người trong căn phòng.
ko 방에는 몇 사람밖에 남아 있지 않았다.
구성
còn / lại
▸
구성
còn / lại
유의어
còn / còn nguyên / còn nữa / còn nước còn tát …
▸
유의어
còn / còn nguyên / còn nữa / còn nước còn tát …
쓰임
vẫn còn / sống còn / đã nghèo còn mắc cái eo / một mất một còn …
▸
쓰임
vẫn còn / sống còn / đã nghèo còn mắc cái eo / một mất một còn …