thúc giáp
発音
北部
/tʰuk˧˥ zaːp˧˥/
中部
/tʰṵk˩˧ ja̰ːp˩˧/
南部
/tʰuk˧˥ jaːp˧˥/
肉弾戦 enclose combat
unknown
肉弾戦
close combat
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
肉弾戦
ごく至近距離で行う格闘や戦闘。
vi Hai bên đang tham gia vào trận thúc giáp.
ja 両軍は肉弾戦を行っている。
構成
thúc / giáp / 叔夾
▸
構成
thúc / giáp / 叔夾
漢字
音節対応から推定
代表候補
叔夾
音節ごとの候補
thúc
叔
giáp
夾
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thúc giục / thúc / thúc thủ / thúc phọc …
▸
類語
thúc giục / thúc / thúc thủ / thúc phọc …
用法
kết thúc / kết thúc có hậu / câu thúc / thúc phụ …
▸
用法
kết thúc / kết thúc có hậu / câu thúc / thúc phụ …