thúc bá
発音
北部
/tʰuk˧˥ ɓaː˧˥/
中部
/tʰṵk˩˧ ɓa̰ː˩˧/
南部
/tʰuk˧˥ ɓaː˧˥/
叔父 enpaternal uncles
名詞
叔父
paternal uncles
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
叔父
接続・論理
父の兄弟をまとめて呼ぶ言葉。
vi Những người thúc bá thường giúp đỡ gia đình tôi.
ja 叔父たちはよく私の家族を助けてくれる。
構成
thúc / bá / 叔百
▸
構成
thúc / bá / 叔百
漢字
音節対応から推定
代表候補
叔百
音節ごとの候補
thúc
叔
bá
百(伯 / 霸 / 耙)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thúc giục / thúc / thúc thủ / thúc phọc …
▸
類語
thúc giục / thúc / thúc thủ / thúc phọc …
用法
anh em thúc bá / kết thúc / kết thúc có hậu / câu thúc …
▸
用法
anh em thúc bá / kết thúc / kết thúc có hậu / câu thúc …